Bản dịch của từ 扫阁 trong tiếng Việt

扫阁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎo

ㄙㄠˇsaothanh hỏi

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

扫阁 (Danh từ)

sǎo gé
01

Một tập tục thời Tống: khi hoàng thái tử lên ngôi, dân chúng kéo vào phủ cũ bới lấy đồ bỏ lại, gọi là “quét lầu” (quét sạch đồ sót lại).

宋时皇太子即位,市民争入旧邸,拾取剩遗之物,谓之“扫阁”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫阁

sǎo

Các từ liên quan

扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
阁下
阁僚
扫
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép