Bản dịch của từ 扫除天下 trong tiếng Việt

扫除天下

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎo

ㄙㄠˇsaothanh hỏi

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

扫除天下 (Động từ)

sǎo chú tiān xià
01

肃清扫荡天下的邪恶或祸害清除不良分子使社会安定类似清除天下祸患”)

扫除:消除,肃清。肃清坏人,安定社会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫除天下

sǎo

chú

tiān

xià

Các từ liên quan

扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
除丧
除了
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
扫
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép