Bản dịch của từ 扫雷坦克 trong tiếng Việt

扫雷坦克

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎo

ㄙㄠˇsaothanh hỏi

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

扫雷坦克 (Danh từ)

sǎo léi tǎn kè
01

Xe tăng trang bị thiết bị rà phá mìn; dùng để mở đường an toàn trong khu có mìn (ráo mìn cơ khí hoặc rà nổ). (Hán-Việt: tảo-lôi tảng-khắc → 'tăng rà mìn')

装有扫雷装置的坦克。用于在地雷场中为坦克部队开辟通路。扫雷装置主要分机械扫雷器和爆破扫雷器两种。有些国家已研制磁感应扫雷器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫雷坦克

sǎo

léi

tǎn

Các từ liên quan

扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
克丁克卯
克丝
克丝钳子
扫
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép