Bản dịch của từ 扫雷舰艇 trong tiếng Việt

扫雷舰艇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎo

ㄙㄠˇsaothanh hỏi

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

扫雷舰艇 (Danh từ)

sǎo léi jiàn tǐng
01

Tàu chiến/chiếc tàu chuyên dùng để rà và gỡ mìn trên biển (bao gồm cả tàu quét mìn và tàu rà mìn); thường làm bằng vật liệu ít từ tính để tránh kích hoạt thủy lôi

使用扫雷设备搜索和排除水雷的舰艇。包括扫雷舰和扫雷艇。舰艇上装有探雷设备或导航设备,各种切割、电磁、音响等扫雷具。舰艇多采用低磁或无磁材料建造,以增强防雷性能。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫雷舰艇

sǎo

léi

jiàn

tǐng

Các từ liên quan

扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
舰只
舰日
舰炮
舰船
艇子
艇板
扫
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép