Bản dịch của từ 扬名后世 trong tiếng Việt
扬名后世
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
扬名后世 (Thành ngữ)
【yáng míng hòu shì】
01
Tên tuổi vang danh lưu truyền đến đời sau; được hậu thế nhớ tới (Hán Việt: dương danh hậu thế - «dương» = vang, «danh» = danh tiếng).
名声传扬到后世。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬名后世
yáng
扬
míng
名
hòu
后
shì
世
Các từ liên quan
扬一益二
扬举
扬休
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
后七子
后不僭先
后世
后丞
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
详
瘍
暘
昜
劷
旸
杨
崵
㦹
䁑
羊
陽
撯
掻
攢
技
拹
摭
揄
㧗
撖
搬
擴
扫
䒘
𠂧
刎
迈
犸
玑
𠆽
邪
仴
𠂢
𠂬
㕂
表扬
赞扬
发扬
张扬
弘扬
飘扬
宣扬
扬州
扬言
上扬
