Bản dịch của từ 扬名四海 trong tiếng Việt

扬名四海

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

扬名四海 (Thành ngữ)

yáng míng sì hǎi
01

扬名四海: 名声传遍全国乃至世界一举成名名扬天下(Hán Việt: dương danh tứ hải)

扬名:传播名声。四海:古人认为中国四境有海环绕,故以“四海”代指全国各处;也指世界各地。指名声传遍各地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬名四海

yáng

míng

hǎi

Các từ liên quan

扬一益二
扬举
扬休
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
扬
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép