Bản dịch của từ 扬名显亲 trong tiếng Việt
扬名显亲
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
扬名显亲 (Thành ngữ)
【yáng míng xiǎn qīn】
01
Làm cho cha mẹ được tiếng thơm, khiến họ được vẻ vang; nổi danh để tôn vinh song thân
扬:传扬;显:显赫;亲:父母。指使双亲显耀,名声传扬。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬名显亲
yáng
扬
míng
名
xiǎn
显
qīn
亲
Các từ liên quan
扬一益二
扬举
扬休
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
显严
显丽
显举
显义
显亮
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
详
瘍
暘
昜
劷
旸
杨
崵
㦹
䁑
羊
陽
撯
掻
攢
技
拹
摭
揄
㧗
撖
搬
擴
扫
䒘
𠂧
刎
迈
犸
玑
𠆽
邪
仴
𠂢
𠂬
㕂
表扬
赞扬
发扬
张扬
弘扬
飘扬
宣扬
扬州
扬言
上扬
