Bản dịch của từ 扬州八怪 trong tiếng Việt
扬州八怪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
扬州八怪 (Danh từ)
【yáng zhōu bā guài】
01
Tập hợp tám họa gia nổi tiếng ở thành Phương Châu (扬州) thời nhà Thanh (thời Càn Long), nổi bật vì phong cách vẽ phá cách, chuyên tranh hoa, cũng vẽ sơn thủy và nhân vật; vừa làm thơ, viết chữ, khắc triện — được gọi là “Tám kẻ quái” (八怪).
清乾隆年间在江苏扬州卖画的八个画家的总称。一般指汪士慎、黄慎、金农、高翔、李、郑燮、李方膺、罗聘。他们作画多以花卉为题材,亦画山水、人物,不拘前人陈规,自具风格。都能诗,擅书法或篆刻,讲究诗书画的结合。和当时“正统”画风有所不同,被时人目为画坛“偏师”、“怪物”,遂有“八怪”之称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬州八怪
yáng
扬
zhōu
州
bā
八
guài
怪
Các từ liên quan
扬一益二
扬举
扬休
州乡
州人
州伯
州倅
州党
怪不得
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
详
瘍
暘
昜
劷
旸
杨
崵
㦹
䁑
羊
陽
撯
掻
攢
技
拹
摭
揄
㧗
撖
搬
擴
扫
䒘
𠂧
刎
迈
犸
玑
𠆽
邪
仴
𠂢
𠂬
㕂
表扬
赞扬
发扬
张扬
弘扬
飘扬
宣扬
扬州
扬言
上扬
