Bản dịch của từ 扬州评话 trong tiếng Việt
扬州评话
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
扬州评话 (Danh từ)
【yáng zhōu píng huà】
01
Một loại nghệ thuật nói ca (kể chuyện) dân gian của tỉnh Giang Tô, khởi nguồn ở thành phố Dương Châu; dùng giọng Dương Châu nói sách, nội dung thường là lịch sử, võ hiệp, thần thoại và đời thường; biểu diễn chú trọng cách kể, mánh khóe (噱头) và kỹ thuật miệng (口技).
曲艺曲种。流行于江苏北部和南京、镇江、上海等地。清初形成于江苏扬州,用扬州方言说书。表演上讲究说表、噱头、口技。传统书目都为长篇,以历史、武侠、神怪和市井生活题材为主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬州评话
yáng
扬
zhōu
州
píng
评
huà
话
Các từ liên quan
扬一益二
扬举
扬休
州乡
州人
州伯
州倅
州党
评书
评事
评产
评介
评价
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
详
瘍
暘
昜
劷
旸
杨
崵
㦹
䁑
羊
陽
撯
掻
攢
技
拹
摭
揄
㧗
撖
搬
擴
扫
䒘
𠂧
刎
迈
犸
玑
𠆽
邪
仴
𠂢
𠂬
㕂
表扬
赞扬
发扬
张扬
弘扬
飘扬
宣扬
扬州
扬言
上扬
