Bản dịch của từ 扬枹 trong tiếng Việt

扬枹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

扬枹 (Động từ)

yáng bāo
01

Một tên cổ (cũng viết là “扬桴”) — tên một loại trống hoặc vật gõ; từ cổ hiếm dùng (tham chiếu từ cổ điển).

1.亦作“扬桴”。

Ví dụ
02

Gõ trống; đánh trống (hành động phát ra tiếng trống)

3.谓击鼓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giơ/cầm dùi trống lên (để đánh); nâng cao dùi trống

2.举起鼓槌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬枹

yáng

bāo

Các từ liên quan

扬一益二
扬举
扬休
扬
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép