Bản dịch của từ 扬烈 trong tiếng Việt
扬烈
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
扬烈 (Động từ)
【yáng liè】
01
Tiếp nối, phát huy công lao của tiền nhân; giữ gìn và làm rạng rỡ truyền thống anh linh của những người đi trước
3.谓继承先烈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tỏa (mùi) nồng, phảng phất hương thơm mạnh
1.散发浓烈的香气。
Ví dụ
03
Kế thừa và phát扬 công lao, truyền bá công nghiệp của tiền nhân (tỏ rõ công trạng và tinh thần chiến công)
2.继承功业。语本《书.立政》:“以觐文王之耿光,以扬武王之大烈。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬烈
yáng
扬
liè
烈
Các từ liên quan
扬一益二
扬举
扬休
烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
详
瘍
暘
昜
劷
旸
杨
崵
㦹
䁑
羊
陽
撯
掻
攢
技
拹
摭
揄
㧗
撖
搬
擴
扫
䒘
𠂧
刎
迈
犸
玑
𠆽
邪
仴
𠂢
𠂬
㕂
表扬
赞扬
发扬
张扬
弘扬
飘扬
宣扬
扬州
扬言
上扬
