Bản dịch của từ 扬空 trong tiếng Việt

扬空

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

扬空 (Động từ)

yáng kōng
01

Bay phấp phới/trôi lơ lửng trên không; vươn lên và tung bay trong không trung (thường chỉ cờ, vải, khói, cờ hiệu...). Hán-Việt: dương không (ý: phất lên trong không khí).

谓在空中飘扬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬空

yáng

kōng

Các từ liên quan

扬一益二
扬举
扬休
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
扬
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép