Bản dịch của từ 扬觯 trong tiếng Việt

扬觯

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

扬觯 (Thành ngữ)

yáng zhì
01

2.《礼记.射义》:“孔子射于矍相之圃,盖观者如堵墙。射至于司马,使子路执弓矢出延射,曰:‘贲军之将,亡国之大夫,与为人后者不入,其余皆入。’盖去者半,入者半。又使公罔之裘﹑序点扬觯而语。公罔之裘扬觯而语曰:‘幼壮孝弟,耆耋好礼,不从流俗,修身以俟死者。不?在此位也。’盖去者半,处者半。序点又扬觯而语曰:‘好学不倦﹐好礼不变﹐旄期称道不乱者。不?在此位也。’”后用为选贤的典故。

Ví dụ
02

Giơ, nâng chén rượu (trong lễ nghi cổ; hành động cầm cao đồ uống để chúc, tiễn hoặc làm nghi thức)

1.举起酒器。古时饮饯时的一种礼节。

Ví dụ
03

Ám chỉ: Vào thời Xuân Thu, tiệc chiêu đãi của nước Tấn không còn vui vẻ do tang lễ của các quan đại thần, và chiếc cốc được dùng để khuyên quốc vương hạn chế chiêu đãi (câu chuyện về quốc vương bị khiển trách và ngừng uống rượu và vui chơi), đã mở rộng đến một hệ thống hoặc hành vi không khuyến khích tiệc tùng và hạn chế hành vi xa hoa.

3.春秋时晋大夫知悼子卒,未葬。晋平公饮酒,师旷﹑李调侍,鼓钟。厨人杜蒉责以大臣去世之时,不应作乐饮酒。乃罚师旷和李调各饮一觯,以示劝戒。平公曰:“寡人亦有过焉,酌而饮寡人。”于是杜蒉洗而扬觯。事见《礼记.檀弓下》。后用为国君受谏停乐的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扬觯

yáng

zhì

Các từ liên quan

扬一益二
扬举
扬休
扬
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
揚, 飏, 敭, 䬗, 𣈟, 𨱝
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép