Bản dịch của từ 扭亏为盈 trong tiếng Việt

扭亏为盈

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǔ

ㄋㄧㄡˇniuthanh hỏi

扭亏为盈 (Thành ngữ)

niǔ kuī wéi yíng
01

Biến lỗ thành lãi; xoay chuyển tình thế

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扭亏为盈

niǔ

kuī

wéi

yíng

Các từ liên quan

扭亏
扭亏增盈
扭伤
扭别
扭力
亏丧
亏于一篑
亏产
亏全
亏制
为下
为丛驱雀
为主
为久
盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
扭
Bính âm:
【niǔ】【ㄋㄧㄡˇ】【NỮU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép