Bản dịch của từ 扯票 trong tiếng Việt
扯票
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chě | ㄔㄜˇ | ch | e | thanh hỏi |
扯票 (Động từ)
【chě piào】
01
Giết/tra tấn để bịt miệng nhân chứng hoặc đòi tiền chuộc (cách nói lóng: cũng viết là 「撕票」)
亦作「撕票」。
Ví dụ
02
(贬)绑匪或歹徒把人质杀害(通常在勒索未遂或恐吓后),相当于把人“扯票”了:将人质弄死
绑匪将掳掠来的人质杀害。。如:「现在的绑匪越来越狠,将人质扯票后,还继续勒索。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扯票
chě
扯
piào
票
- Bính âm:
- 【chě】【ㄔㄜˇ】【XẢ】
- Các biến thể:
- 撦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,止
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䰩
㵔
偖
䋲
奲
撦
㨋
尺
䞣
擋
㧯
擁
㨬
㩐
描
攃
撌
抡
捭
挻
㨶
灻
囫
伻
芹
刪
诋
㣽
饮
听
岄
灷
𠇣
牵扯
扯淡
扯平
胡扯
瞎扯
扯蛋
扯皮
扯掉
掰扯
闲扯
