Bản dịch của từ 扶侍 trong tiếng Việt

扶侍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

扶侍 (Danh từ)

fú shì
01

V. chăm sóc, hầu hạ; dìu, đỡ (bằng tay) để giúp người đi. n. người hầu, người phụ giúp, người kề bên chăm sóc.

服侍;奉侍。搀扶陪侍。指搀扶陪侍的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扶侍

shì

扶
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
㚘, 榑, 𢱿, 𢺻, 𢻳, 𪯈
Hình thái radical:
⿰,⺘,夫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép