Bản dịch của từ 扶扶 trong tiếng Việt

扶扶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

扶扶 (Tính từ)

fú fú
01

Nhỏ bé, còn rất trẻ; vẻ ngây ngô, yếu ớt, dựa dẫm (mô tả trẻ con hoặc trạng thái phụ thuộc)

幼小貌。汉扬雄《太玄.》:'赤子扶扶,元贞有终。测曰:赤子扶扶,父母詹也。'范望注:'扶扶幼小之貌也。'一说,依慕之意。司马光集注:'扶扶,扳援依慕之意。'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扶扶

扶
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
㚘, 榑, 𢱿, 𢺻, 𢻳, 𪯈
Hình thái radical:
⿰,⺘,夫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép