Bản dịch của từ 批书 trong tiếng Việt
批书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
批书 (Danh từ)
【pī shū】
01
Giấy/phiếu chứng nhận được cấp bằng chữ ký phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền (giấy phê duyệt)
1.经过有关部门批署的证明。
Ví dụ
02
Chú thích, hướng dẫn hoặc xem xét, ghi ý kiến vào văn bản chính thức (còn gọi là văn bản hướng dẫn)
2.批写;记述。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 批书
pī
批
shū
书
Các từ liên quan
批亢抵巇
批亢捣虚
批件
批伔
批倾
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【pī】【ㄆㄧ】【PHÊ】
- Các biến thể:
- 𢱧
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,比
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枈
䫠
邳
丕
錍
銔
耚
憵
岯
被
秠
礔
㧇
搈
撑
扖
撼
捰
㧢
捩
抏
拝
攈
撌
沧
𠚉
孜
译
㘨
䒛
沩
𠇷
皃
㸩
冷
镸
批评
批准
批发
审批
批判
批量
大批
批改
横批
批文
