Bản dịch của từ 批红 trong tiếng Việt

批红

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

批红 (Danh từ)

pī hóng
01

Một hình thức phê duyệt bằng mực son trong chế độ phong kiến (nhà Minh/Thanh): hoàng hoặc quan văn dùng bút đỏ ghi lời phê, hoặc dùng làm bản sao chép theo chữ ký đỏ gọi là “批红”.

明制,群臣奏进文书,由皇帝亲批数本,其馀由司礼监官按阁票所拟字样照录,或奉旨更改,用朱笔批之,称“批红”。清代,内阁进本拟签,经皇帝定后,学士照签以朱笔批于本面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 批红

hóng

Các từ liên quan

批书
批亢抵巇
批亢捣虚
批件
批伔
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
批
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【PHÊ】
Các biến thể:
𢱧
Hình thái radical:
⿰,⺘,比
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép