Bản dịch của từ 批逆鳞 trong tiếng Việt

批逆鳞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

批逆鳞 (Tính từ)

pī nì lín
01

Động vào chỗ nhạy cảm, chỉ sự can đảm chọc giận người quyền cao; phê nghịch lân; vảy ngược

批逆鳞是指龙身上的一种特殊鳞片,通常被认为是龙的弱点或禁忌。 它象征着一种不可侵犯的界限,触碰会引发强烈的反应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 批逆鳞

lín

Các từ liên quan

批书
批亢抵巇
批亢捣虚
批件
批伔
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
批
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【PHÊ】
Các biến thể:
𢱧
Hình thái radical:
⿰,⺘,比
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép