Bản dịch của từ 扼吭 trong tiếng Việt

扼吭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

扼吭 (Động từ)

è háng
01

Khó chịu, nghẹn ở cổ họng; cảm giác khí nghịch lên cổ (như bị nghẹn, nghẽn hơi)

1.气逆于喉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự treo cổ tự tử (tự tử bằng cách siết cổ hoặc treo cổ)

2.自缢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khống chế điểm then chốt; kìm giữ, chặn đứng chỗ quan trọng (thường chỉ kiểm soát cổ họng, hô hấp hoặc điểm mấu chốt của đối phương)

3.喻控制要害部位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扼吭

è

kēng

Các từ liên quan

扼制
扼吭夺食
扼吭拊背
扼喉
吭吃
吭吭
吭吭吃吃
吭咽
吭哧
扼
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【ÁCH】
Các biến thể:
㧖, 搤, 搹
Hình thái radical:
⿰,⺘,厄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép