Bản dịch của từ 找面子 trong tiếng Việt
找面子
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎo | ㄓㄠˇ | zh | ao | thanh hỏi |
找面子 (Động từ)
【zhǎo miàn zi】
01
Tìm cách gỡ thể diện/đòi lại mặt mũi sau khi bị mất thể diện; cố làm điều gì để lấy lại danh dự (gợi liên tưởng: 'tìm mặt' = tìm lại thể diện).
遭遇丢脸的事情以后,设法挽回颜面。。如:「他在竞选立委失败以后,正努力藉着参与各种公益活动找面子。」
Ví dụ
02
Tìm thể diện / tìm sĩ diện; cố gắng giành lại danh dự hoặc thể hiện để được người khác tôn trọng (có khi là hành động cầu cạnh, khoe khoang để giữ thể diện)
或作「找场」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 找面子
zhǎo
找
miàn
面
zi
子
- Bính âm:
- 【zhǎo】【ㄓㄠˇ】【TRẢO】
- Các biến thể:
- 划, 爪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,戈
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菬
爪
䝖
㐍
𠕖
㺐
㕚
瑵
爫
䈃
沼
摌
掺
挺
㨛
㩹
扪
抗
挪
握
㨣
捋
抃
曵
坠
祃
岆
㪯
别
饨
芭
忾
肠
芾
沤
寻找
找到
找钱
找茬
查找
找回
找着
找抽
找事
找出
