Bản dịch của từ 承上起下 trong tiếng Việt

承上起下

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承上起下 (Động từ)

chéng shàng qǐ xià
01

Kết nối giữa hai phần, thường dùng để chỉ sự liên hệ giữa trước và sau.

指承接前者,引出后者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承上起下

chéng

shàng

xià

Các từ liên quan

承上启下
承业
承乏
承买
承事
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
起丧
起为头
起义
起乐
起书
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép