Bản dịch của từ 承务 trong tiếng Việt

承务

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承务 (Danh từ)

chéng wù
01

Chức vụ thời Đường, ngang với quan viên; thường chỉ các địa chủ hoặc nhà giàu.

隋唐官名。《隋书.百官志下》:“废诸司员外郎﹐而每增置一曹郎﹐各为二员……寻又每减一郎﹐置承务郎一人﹐同员外之职。”后以“承务”为地主富豪的通称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承务

chéng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
务光
务农
务农息民
务外
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép