Bản dịch của từ 承包经营 trong tiếng Việt
承包经营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承包经营 (Danh từ)
【chéng bāo jīng yíng】
01
Hình thức kinh doanh mà người sở hữu tài sản sản xuất ủy quyền cho người khác quản lý mà không thay đổi quyền sở hữu.
生产资料所有者将企业或生产资料的经营权委托给承包人经营。在我国是经济体制改革中的一项措施。一般通过招标选择承包人,双方权利义务在合同中予以规定。这种经营方式,不改变所有制性质。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承包经营
chéng
承
bāo
包
jīng
经
yíng
营
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
包举
包举宇内
包乘
包乘制
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
