Bản dịch của từ 承印 trong tiếng Việt

承印

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承印 (Động từ)

chéng yìn
01

Chấp nhận việc sử dụng in ấn; in ấn; in ấn tài liệu

承印是指接受印刷的任务或责任,通常用于印刷行业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承印

chéng

yìn

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
印举
印人
印佩
印信
印像
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép