Bản dịch của từ 承宠 trong tiếng Việt

承宠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承宠 (Động từ)

chéng chǒng
01

Đón nhận ân sủng/ ân huệ (thường do người quyền thế ban cho); được sủng ái

承受恩宠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承宠

chéng

chǒng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
宠任
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép