Bản dịch của từ 承家 trong tiếng Việt
承家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承家 (Danh từ)
【chéng jiā】
01
Thừa kế gia nghiệp. ◇Dương Chiêu 楊昭: Duy ngã chủ nhân; thanh bạch thừa gia; khảng khái phú tính; tứ hải giao du; cộng thức tâm hung 惟我主人; 清白承家; 慷愾賦性; 四海交游; 共識心胸 (Nhàn chỉ thư đường tập sao閑止書堂集鈔; Bạt 跋).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承家
chéng
承
jiā
家
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
