Bản dịch của từ 承局 trong tiếng Việt
承局
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承局 (Danh từ)
【chéng jú】
01
Chức vụ quân sự thấp trong triều đại Tống, thuộc quyền quản lý của Điện Tiền.
1.宋代的低级军职,属殿前司。
Ví dụ
02
Danh xưng tôn trọng cho người làm công việc sai vặt.
2.差役的尊称。
Ví dụ
03
Người phụ trách thu xếp công việc cho thương nhân trong triều đại nhà Thanh.
3.清代皇商在各省的承办人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承局
chéng
承
jú
局
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
局中人
局主
局任
局体
局促
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
