Bản dịch của từ 承德县 trong tiếng Việt
承德县
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承德县 (Danh từ)
【chéng dé xiàn】
01
Tên một huyện (县) ở miền nam tỉnh Nhiệt Hà (热河省),cổ gọi là 热河,为该省会,交通要冲,靠近万里长城的古北口和喜峰口。
县名。位于热河省南部。旧名热河,为热河省省会,锦承、平承两铁路的交会处,南控长城的门户古北口、喜峰口,地位重要。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承德县
chéng
承
dé
德
xiàn
县
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
