Bản dịch của từ 承搭 trong tiếng Việt
承搭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承搭 (Động từ)
【chéng dā】
01
Sụp đổ; (cổ) cũng viết là 承塌, ý chỉ bị sập, sụp (vd. công trình, mái nhà) — dùng ít, mang sắc thái văn ngôn/khảo cổ
1.亦作“承塌”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời hứa, lời hứa (cách sử dụng thông tục hoặc phương ngữ)
2.应承。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承搭
chéng
承
dā
搭
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
搭乘
搭伙
搭伴
搭便
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
