Bản dịch của từ 承摈 trong tiếng Việt
承摈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承摈 (Danh từ)
【chéng bìn】
01
Trợ tá trong nghi lễ cưới (佐傧) — người phụ giúp, hộ tống chủ hôn; Hán-Việt: «承摈» (thừa^/thừa bân).
佐傧。承,通“丞”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承摈
chéng
承
bìn
摈
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
