Bản dịch của từ 承教 trong tiếng Việt

承教

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承教 (Động từ)

chéng jiào
01

Xin nhận sự chỉ giáo

2.用作谦词,言接受教诲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chấp nhận chỉ dẫn, lời dạy

1.接受教令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承教

chéng

jiào

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
教主
教义
教乘
教习
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép