Bản dịch của từ 承明 trong tiếng Việt
承明
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承明 (Danh từ)
【chéng míng】
01
Người hầu cận của vua, có trách nhiệm trong việc tiếp đón và giữ gìn nơi nghỉ ngơi của vua.
1.古代天子左右路寝称承明,因承接明堂之后,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà thờ hoặc nơi thờ cúng mang ý nghĩa tôn kính.
2.即承明庐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承明
chéng
承
míng
明
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
