Bản dịch của từ 承明庐 trong tiếng Việt

承明庐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承明庐 (Danh từ)

chéng míng lú
01

Nhà ở bên cạnh cung điện, nơi ở của các quan chức.

汉承明殿旁屋,侍臣值宿所居,称承明庐。又三国魏文帝以建始殿朝群臣,门曰承明,其朝臣止息之所亦称承明庐。《汉书.严助传》:“君厌承明之庐,劳侍从之事,怀故土,出为郡吏。”颜师古注引张晏曰:“承明庐在石梁阁外,直宿所止曰卢。”《文选.应璩<百一诗>》:“问我何功德?三入承明庐。”张铣注:“承明,谒天子待制处也。”后以入承明庐为入朝或在朝为官的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承明庐

chéng

míng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
明上
明世
明业
明丢丢
庐九
庐井
庐伍
庐僥
庐儿
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép