Bản dịch của từ 承檄 trong tiếng Việt

承檄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承檄 (Động từ)

chéng xí
01

Đáp ứng lời kêu gọi, thực hiện theo sự chỉ đạo.

秉承檄文之义。谓响应号召。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承檄

chéng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄手
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép