Bản dịch của từ 承泣 trong tiếng Việt

承泣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承泣 (Danh từ)

chéng qì
01

Điểm huyệt nằm dưới mắt, nơi kết nối với con ngươi.

1.穴位名。在目下七分目胞陷中,上承瞳子之处。见晋皇甫谧《针灸甲乙经》卷三。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Móng ngựa dưới mắt ngựa.

2.马目下的旋毛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承泣

chéng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
泣下如雨
泣下沾襟
泣不可仰
泣不成声
泣别
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép