Bản dịch của từ 承睫 trong tiếng Việt
承睫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承睫 (Động từ)
【chéng jié】
01
Có nước mắt lưng tròng, rớt nước mắt
1.亦作“承?”。谓含着眼泪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nịnh bợ, nhìn sắc mặt người khác để hành xử phù hợp.
2.看人眼色,形容逢迎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承睫
chéng
承
jié
睫
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
睫毛
睫眸
睫眼间
睫睫
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
