Bản dịch của từ 承祧 trong tiếng Việt
承祧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承祧 (Động từ)
【chéng tiāo】
01
Kế thừa, trở thành con cháu
2.指承继为后嗣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đền thờ tổ tiên, nơi thờ cúng và giữ gìn di sản tổ tiên.
1.承继奉祀祖先的宗庙。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承祧
chéng
承
tiāo
祧
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
祧主
祧庙
祧祊
祧绪
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
