Bản dịch của từ 承禀 trong tiếng Việt

承禀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承禀 (Động từ)

chéng bǐng
01

Thưa trình, báo cáo (dùng trong văn viết trang trọng: trình bẩm với cấp trên hoặc bề trên)

1.禀告。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhận mệnh; theo lệnh (đảm nhận việc được giao theo lệnh trên)

2.奉命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承禀

chéng

bǐng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
禀从
禀付
禀令
禀仰
禀体
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép