Bản dịch của từ 承禅 trong tiếng Việt

承禅

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承禅 (Động từ)

chéng chán
01

Tiếp nhận quyền thừa kế hoặc nhường ngôi (nhận lễ nhượng quyền), nghĩa là nhận việc chuyển giao quyền lực theo nghi lễ

接受禅让。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承禅

chéng

chán

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép