Bản dịch của từ 承福 trong tiếng Việt

承福

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承福 (Danh từ)

chéng fú
01

Hiện tượng thiên văn, có ánh sáng vàng dưới ánh mặt trời.

2.日下有黄气的天象,古称承福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhận được phúc lành, may mắn.

1.受福。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承福

chéng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép