Bản dịch của từ 承符吏 trong tiếng Việt
承符吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
承符吏 (Danh từ)
【chéng fú lì】
01
Nhân viên cấp thấp trong bộ phận hành chính của chính quyền nhà Đường, phụ trách tài liệu và thông báo.
唐代州府户曹的小吏。掌文书往返﹑民刑案件的通知诸事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承符吏
chéng
承
fú
符
lì
吏
Các từ liên quan
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
符书
符任
符伍
符会
符传
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呈
乘
娍
㲂
棖
铖
成
晟
𠓽
荿
堘
椉
𠃬
㐇
𠃛
𠃊
㐘
㐋
𠃍
㐠
予
𠄷
乻
𠄔
呧
姗
泈
𠈈
乴
姄
匊
㶦
枕
𠓩
䜦
佩
承认
承担
承诺
承受
继承
传承
承载
承包
承蒙
承接
