Bản dịch của từ 承筐 trong tiếng Việt

承筐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承筐 (Danh từ)

chéng kuāng
01

Tiếp đón khách, chào mời khách

1.《诗.小雅.鹿鸣》:“我有嘉宾,鼓瑟吹笙。吹笙鼓簧,承筐是将。”朱熹集传:“承,奉也。筐,所以盛币帛者也。”后以“承筐”借指欢迎宾客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quà tặng, đồ biếu

2.借指馈赠礼品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承筐

chéng

kuāng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
筐举
筐人
筐子
筐币
筐床
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép