Bản dịch của từ 承继 trong tiếng Việt

承继

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承继 (Động từ)

chéng jì
01

Tiếp nối; thừa kế; kế thừa

继承

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ăn thừa tự (đi làm con nuôi của chú bác)

给没有儿子的伯父、叔父等做儿子

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhận lập tự

把兄弟等的儿子收做自己的儿子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承继

chéng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
继世
继业
继之以死
继亲
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép