Bản dịch của từ 承辅 trong tiếng Việt

承辅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承辅 (Danh từ)

chéng fǔ
01

Người giúp đỡ, hỗ trợ; phò tá vua.

辅佐。承,通“丞”。《史记.淮南衡山列传论》:“不务遵蕃臣职以承辅天子﹐而专挟邪僻之计。”《书.冏命》:“旦夕承弼厥辟”汉孔安国传:“旦夕承辅其君。”后因以称宰相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承辅

chéng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
辅世长民
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép