Bản dịch của từ 承问 trong tiếng Việt

承问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承问 (Động từ)

chéng wèn
01

客套承蒙问起/承问承受别人的问候或问起表示谦逊应答常见于古书客套用语中例如承问了意为多谢问起受您一问」。

承蒙问起。。西游记.第三十回:「不敢,承问了;不是夷人,是熟人,熟人。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承问

chéng

wèn

承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép