Bản dịch của từ 承露 trong tiếng Việt

承露

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

承露 (Danh từ)

chéng lù
01

Sự nhận lấy những giọt sương ngọt ngào.

1.承接甘露。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bề mặt chứa đựng nước mưa trong nông nghiệp, nơi trồng cây

2.即承露盘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khăn trùm đầu, khăn đội đầu

3.帻巾,头巾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 承露

chéng

Các từ liên quan

承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
承
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
氶, 𠄘, 𢌼, 𢪐, 𢪻, 拯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép