Bản dịch của từ 技术犯规 trong tiếng Việt
技术犯规
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
技术犯规 (Danh từ)
【jì shù fàn guī】
01
Kỹ thuật phạm quy (trong thể thao): những pha phạm lỗi chủ ý dựa trên chiến thuật hoặc hành vi phi thể thao như trì hoãn, phản ứng trọng tài, rời sân vô lý; có thể bị cảnh cáo hoặc truất quyền thi đấu.
各种球类比赛中,基于战略技术而故意造成的犯规行为。不论领队、教练或球员,凡有故意延误比赛进行或伤害对方、不服从裁判、擅自离场等不当行为,都可构成技术犯规。裁判可视情节轻重,给予警告、勒令出场等处分。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 技术犯规
jì
技
shù
术
fàn
犯
guī
规
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KĨ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑧
霁
襀
蹟
罽
既
際
済
漃
季
痵
济
拄
搜
抵
㨿
摇
挏
摙
㧹
掝
撑
扯
㩫
㼘
㓠
吼
庐
杕
忭
䒝
囮
𠇲
利
杢
㣖
技术
技巧
科技
技能
杂技
演技
技师
竞技
技艺
生技
