Bản dịch của từ 技术革命 trong tiếng Việt

技术革命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

技术革命 (Danh từ)

jì shù gé mìng
01

Cuộc cách mạng công nghệ, thay đổi đáng kể trong sản xuất.

指生产技术上的根本变革,例如从用体力、畜力生产改为用蒸汽做动力生产,用手工工具生产改为用机器生产。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 技术革命

shù

mìng

Các từ liên quan

技俩
术业
术人
术士
术士冠
术学
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
技
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KĨ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép